Chuyên gia thẩm định

FOSTECT có các chuyên gia, các nhà khoa học trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, kỹ thuật, kinh tế và khoa học xã hội giúp đỡ trong việc thẩm định, đánh giá các đề tài nghiên cứu khoa học.

  1. Lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật
  2. Lĩnh vực kinh tế và khoa học xã hội

 

Le Thi Hoai An

TS. Lê Thị Hoài An

 

Ho Pham Duy Anh

TS. Hồ Phạm Huy Ánh

 

James Bailey

TS. James Bailey

 

TS. Trần Nam Bình

 

Silvia Bulfone-Paus

TS. Silvia Bulfone-Paus

 

Cheng-Wu Chen

TS. Cheng-Wu Chen

 

Philipp Cimiano

TS. Philipp Cimiano

  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: khai thác văn bản, ngữ nghĩa tính toán, truy vấn thông tin, câu hỏi trả lời, ontology learning, ontology localization, etc...
  • Editorship:

 

Terrence J. Collins

TS. Terrence J. Collins

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Carnegie Mellon, Mỹ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Green Chemistry, Green Oxidation Catalysis in Water, Inorganic Chemistry, Biomimetic Chemistry of Peroxidase Enzymes, Mechanisms of Oxidation Catalysis, Novel Approaches to Water Purification

 

Mario Cools

TS. Mario Cools

  • Chức vụ: Phó giáo sư, Trường đại học Liège, Bỉ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Nghiên cứu hành vi du lịch; Mô hình giao thông vận tải; Nghiên cứu khảo sát, thống kê, phân tích chuỗi thời gian

 

Cuong LE-VAN

TS. Lê Văn Cường

 

Nguyen Van Cuong

TS. Nguyễn Văn Cường

 

Minh Do

TS. Minh Do

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Illinois tại Urbana-Champaign, Mỹ
  • Lĩnh vực chuyên môn: xử lỷ và miêu tả hình ảnh hình học, xử lý hình ảnh và định dạng hình ảnh tích hợp, xử lý và xây dựng lại hình ảnh từ nhiều cảm biến

 

Nikolai Dokuchaev

TS. Nikolai Dokuchaev

  • Chức vụ: Phó giáo sư, Trường đại học Curtin, Úc
  • Lĩnh vực chuyên môn: Xử lý tín hiệu, toán tài chính, kiểm soát thống kê, phân tích thống kê, Phân tích PDEs

 

Ho Trung Dung

TS. Hồ Trung Dũng

  • Chức vụ
    • Phó giáo sư Vật lý, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
    • Trưởng nhóm Nhóm nghiên cứu Vật lý lý thuyết, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
  • Areas of expertise: Quang lượng tử

 

Antonio Joaquim Mendes Ferreira

TS. Antonio Joaquim Mendes Ferreira

 

Robert V. Goedegebuure

TS. Robert V. Goedegebuure

 

Kimberly Goyette

TS. Kimberly Goyette

  • Tiểu sử
  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Giáo dục, sự phân tầng, chủng tộc/sắc tộc, nhập cư, gia tộc và nhân khẩu học

 

Quang Ha

TS. Quang Hà

 

Muhammad Hadi

TS. Muhammad Hadi

  • Chức vụ: Phó giáo sư, Trường đại học Wollongong, Úc
  • Lĩnh vực chuyên môn: Kết cấu công trình, Kết cấu bêtông, FRP, Progressive Collapse of buildings
Dinh Nho Hao

TS. Đinh Nho Hào

 

Hai Dang

TS. Đặng Đình Hải

  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Theory of P-Laplacian problems, existence, uniqueness, and multiplicity of positive solutions, both in the positone and non-positone cases

 

Nguyen Duc Hiep

TS. Nguyễn Đức Hiệp

 

Dominique Haughton

TS. Dominique M Haughton

Leonie Heilbronn

TS. Leonie Heilbronn

  • Chức vụ: Phó giáo sư, Trường đại học Adelaide, Úc
  • Lĩnh vực chuyên môn: Obesity, insulin resistance, type 2 diabetes, nutrition, lipid metabolism, adipose tissue inflammation

 

Huynh Trung Hieu

TS. Huỳnh Trung Hiếu

 

Tzung-Pei Hong

TS. Tzung-Pei Hong

 

Vo Van Hoang

TS. Võ Văn Hoàng

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Bách Khoa TP.HCM, Việt Nam
  • Lĩnh vực chuyên môn: Computer simulation of the liquid and amorphous materials, nanomaterials, quasicrystals and monoatomic layer materials (graphene, silicene …)

 

David Hui

TS. David Hui

Nguyen Quoc Hung

TS. Nguyễn Quốc Hưng

  • Chức vụ
    • Phó giáo sư Kỹ thuật cơ khí
    • Trưởng ban Ban Cơ Điện tử Tính toán, Viện Khoa học tính toán, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
  • Lĩnh vực chuyên môn: Vật liệu và Kết cấu thông minh, Cơ học chất lỏng, Tối ưu hoá Kết cấu, Hệ thống điều khiển thông minh

 

Veeriah Jegatheesan

TS. Veeriah Jegatheesan

 

Haruhisa Kawasaki

TS. Haruhisa Kawasaki

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Gifu, Nhật Bản
  • Lĩnh vực chuyên môn: Robot Hand, Haptic Interface, Hand Rehabilitation Support system, Pruning Robot

 

Wisama Khalil

TS.Wisama Khalil

 

Kwang-Yong Kim

TS. Kwang-Yong Kim

 

Irena Lasiecka

TS. Irena Lasiecka

 

Kevin Le

TS. Kevin Le

Mong-Hong Lee

TS. Mong-Hong Lee

  • Tiểu sử
  • Chức vụ: Giáo sư tại Bộ môn phân tử và Ung thư tế bào, Trường đại học Texas, Mỹ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Các quá trình hình thành các tế bào ung thư, sinh học tế bào, các quá trình kháng ung thư.
  • Editorship

 

Marie-Christine Lepy

TS. Marie-Christine Lépy

  • Tiểu sừ
  • Chức vụ: Giám đốc nghiên cứu tại Ủy ban năng lượng nguyên tử Pháp - CEA (Atomic and Alternative Energy Commission, Pháp)
  • Lĩnh vực chuyên môn: Radionuclide metrology, Gamma- and X-ray spectrometry, Monte Carlo simulation for efficiency calibration, monochromatic X-ray sources
Ernesto Limiti

TS. Ernesto Limiti

 

Chiu-Yue Lin

TS. Chiu-Yue Lin

 

Mikael Lindstrom

TS. Mikael Lindstrom

 

Nguyen Anh Linh

TS. Nguyễn Anh Linh

 

Weldon A. Lodwick

TS. Weldon A. Lodwick

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Colorado Denver, Mỹ
  • Lĩnh vực chuyên môn: phương trình đại số tối ưu hóa/vi phân, các hệ thống thông tin ứng dụng trong Sinh dược học, môi trường, xử lý công nghiệp

 

Naresh Magan

TS. Naresh Magan

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Cranfield, Vương quốc Anh
  • Lĩnh vực chuyên môn: Công nghệ môi trường, An toàn thực phẩm, Chất lượng thực phẩm, Thực phẩm nông nghiệp

 

Marek Malinowski

TS. Marek T. Malinowski

 

Mariusz Michta

TS. Mariusz Michta

 

Uwe Monkowius

TS. Uwe Monkowius

 

Nguyen Le-Minh

TS. Nguyễn Lê Minh

 

Thai Tra My

TS. Thái Trà My

 

Pavel Nadtochy

TS. Pavel Nadtochy

 

Son Nghiem

TS. Sơn Nghiêm

 

Ngo Huu Hao

TS. Ngô Hữu Hào

 

Tony Ngo

TS. Tony Ngô

 

Nguyen Thi Kim Oanh

TS. Nguyễn Thị Kim Oanh

  • Chức vụ: Giáo sư, Học viện công nghệ Châu Á, Thái Lan
  • Lĩnh vực chuyên môn: Ô nhiễm không khí, Giám sát và mô hình hóa môi trường, Quản lý môi trường công nghiệp

 

Nabendu Pal

TS. Nabendu Pal

 

Claudio Paoloni

TS. Claudio Paoloni

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Lancaster, Vương quốc Anh
  • Lĩnh vực chuyên môn: Thiết bị điện tử chân không cho tần số mm và THz; Ứng dụng THz trong chẩn đoán plasma, chăm sóc sức khỏe, truyền thông tốc độ cao và hình ảnh; vi chế tạo; Phân tích cấu trúc sóng chậm của ống dẫn sóng; Vi mạch Monolithic Microwave

 

Stefano Panebianco

TS. Stefano Panebianco

 

Pham Thanh Phong

TS. Phạm Thanh Phong

  • Chức vụ: Nghiên cứu viên, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
  • Lĩnh vực chuyên môn: Mechanical Engineering; Mechanics of Materials; Metal and Alloys; Electronic; Optical and Magnetic Materials; Electrical and Electronic Engineering; Condensed Matter Physics

 

Alberto Posso

TS. Alberto Posso

  • Tiểu sử
  • Chức vụ: Giảng viên chính chuyên ngành kinh tế, RMIT, Australia
  • Lĩnh vực chuyên môn: Thị trường lao động với trọng tâm là các nước đang phát triển

 

Philippe Quentin

TS. Philippe Quentin

 

Tran Ngoc Quyen

TS. Trần Ngọc Quyển

 

Timon Rabzuck

TS. Timon Rabczuk

 

Jose Raul Romero Salguero

TS. José Raúl Romero Salguero

  • Chức vụ: Phó giáo sư, Trường đại học Cordoba, Tây Ban Nha
  • Lĩnh vực chuyên môn: Tối ưu dữ liệu, Hệ thống thông minh, Mô hình hóa và chuyên biệt hóa
Nguyen Thanh Son

TS. Nguyễn Thanh Sơn

Janos Sztrik

TS. János Sztrik

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Debrecen, Hungary
  • Lĩnh vực chuyên môn: Lý thuyết xác suất, Thống kê toán học, Lý thuyết hàng đợi, Quy trình ngẫu nhiên, Nghiên cứu hoạt động, lý thuyết độ tin cậy, đánh giá hiệu suất máy tính
Do Van Tien

TS. Đỗ Văn Tiến

 

Truong Ba Tai

TS. Trương Bá Tài

 

Thanh Tran-Cong

TS. Trần Công Thành

 

Nguyen Ngoc Thanh

TS. Nguyễn Ngọc Thành

 

Truong Nguyen Thanh

TS. Trương Nguyện Thành

  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Hóa tính toán

 

Bui Xuan Thanh

TS. Bùi Xuân Thành

  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Công nghệ màng lọc và các quá trình xử lý nước - nước thải

 

Ngo Duc The

TS. Ngô Đức Thế

 

Nguyen Minh Tho

TS. Nguyễn Minh Thọ

  • Chức vụ
    • Giáo sư, Khoa Hóa học, Trường đại học Leuven, Bỉ
    • Cố vấn Nhóm nghiên cứu Hóa tính toán, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
  • Lĩnh vực chuyên môn: Hóa lượng tử, Lý hóa

 

Hrvoje Tkalcic

TS. Hrvoje Tkalcic

 

Lam-Son Phan Tran

TS. Lam-Son Phan Tran

  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Signaling pathway(s) regulating stress (drought, high salinity and cold) responses and plant development in Arabidopsis model plant and important crops, such as soybean; Improvement of stress tolerance of economically important crops

 

Nguyen Thoi Trung

TS. Nguyễn Thời Trung

  • Tiểu sử
  • Chức vụ: Phó giáo sư cơ học; Viện trưởng Viện khoa học tính toán, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
  • Chức vụ:
    • Vice president of Ton Duc Thang University
    • Associate Professor in Mechanics, Director of Institute for Computational Science, Ton Duc Thang University, Vietnam
    • Head of Division of Computational Mathematics and Engineering, Ton Duc Thang University, Vietnam
    • Adjunct Professor, Ton Duc Thang University, Vietnam
  • Lĩnh vực chuyên môn: Cơ học tính toán, Toán ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo
  • Editorship
Yung-Pin Tsai

TS. Yung-Pin Tsai

  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Kỹ thuật môi trường, Xử lý nước và nước thải, Sản xuất nhiên liệu sinh học từ tảo hoặc chất thải nông nghiệp, Ứng dụng vật liệu nano trong xử lý nước, Sản xuất nhựa sinh học từ bùn thải

 

Nguyen Hoang Khue Tu

TS. Nguyễn Hoàng Khuê Tú

  • Chức vụ: Phó giáo sư, Trường đại học Quốc tế (Đại học quốc gia – TP. Hồ Chí Minh), Việt Nam
  • Lĩnh vực chuyên môn: Công nghệ sinh học Dược, Công nghệ sinh học phân tử, Vi sinh ứng dụng, Sản phẩm thiên nhiên

 

Nguyen Van Tuan

TS. Nguyễn Văn Tuấn

 

Nicholas J. Turner

TS. Nicholas J. Turner

 

Magd Abdel Wahab

TS. Magd Abdel Wahab

  • Chức vụ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Isogeometric analsyis, Multi-scale analysis, Fracture mechanics, Fatigue of materials, Fretting fatigue, Fretting wear, Contact problems, Adhesive bonding technology, Automotive and Aerospace applications, Mechanical and vibrating systems, Civil Engineering constructions, Damage assessment and health monitoring

 

Xingyuan Wang

TS. Xingyuan Wang

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Công nghệ Dalian, Trung Quốc
  • Lĩnh vực chuyên môn: động lực học phi tuyến và điều khiển, xử lý ảnh, mật mã hỗn loạn, sinh học hệ thống, mạng phức hợp

 

Yun-Yi Wang

TS. Yun-Yi Wang

  • Chức vụ:
    • Adjunct Professor, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
    • Trưởng nhóm Nhóm nghiên cứu Tài chính định lương, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
    • Phó giáo sư, Trường đại học Nanhua, Đài Loan
  • Lĩnh vực chuyên môn: Vi cấu trúc thị trường, Hành vi tài chính, Tài chính doanh nghiệp

 

Geert Wets

TS. Geert Wets

  • Chức vụ: Giáo sư, Trường đại học Hasselt, Bỉ
  • Lĩnh vực chuyên môn: Hành vi vận tải, Mô hình vận tải dựa trên hoạt động, An toàn giao thông và khai khoáng dữ liệu

 

Ruey-Jen Yang

TS. Ruey-Jen Yang

Preecha Yupapin

TS. Preecha Yupapin

  • Chức vụ: Nghiên cứu viên, Trường đại học Tôn Đức Thắng, Việt Nam
  • Lĩnh vực chuyên môn: Nanophysics; Nano-electronics; Spintronics; Nano-communication and networks; Molecular electronics; Nano-medicine and beauty; nano-energy
  •  

Xiaoying Zhuang

TS. Xiaoying Zhuang

(Danh sách các thành viên được sắp xếp theo thứ tự alphabet)